PDA

View Full Version : Long Love Letter


Burin
08-10-2007, 04:53 AM
Long Love Letter
Bức Thư T́nh Dài

[Only Registered Users Can See Links]

Tựa tiếng Nhật: ロング・ラブレター~漂流教室
Rongu Rabureta ~Hyouryuu Kyoushitsu
Số tập: 11
Số người xem: 16.34%
Thể loại: khoa học viễn tưởng, nhân tính, t́nh cảm
Truyền h́nh: Fuji TV
Thời kỳ phát sóng: 09/01/2002 20/03/2002
Thời gian phát sóng: thứ tư 21:00
Bài hát trong phim: Loveland Island bởi Yamashita Tatsuro

Tóm tắt
Yuka Misaki, gia đ́nh mở một cửa hàng hoa, t́nh cờ hẹn ḥ với một sinh viên tên Akio Asami, và cô bắt đầu có t́nh cảm với anh ta. Nhưng v́ một tai nạn không hay xảy ra, cả hai mất liên lạc với nhau.
Một năm sau đó, t́nh cờ họ lại gặp nhau. Yuka vẫn c̣n làm việc ở cửa hàng hoa Shigeo, và Akio là giáo viên của một trường trung học.
Ngày 7 tháng 1, vừa sau khi năm mới bắt đầu. các lớp dạy thêm giữ chân những học sinh đă không học hành nguyên túc trong năm học qua. Người quảng lớp là Tadashi Otomo nổi tiếng, và trưởng hội đồng trật tự, Sho Takamatsu. Và người thuyết tŕnh là Noriko Sekiya, giáo viên phải trả tất cả tiền bạc của ḿnh cho những món đồ hiệu đắt tiền mà cô mua.
Yuka đến trường để thu tiền từ Noriko. Khi ở trường, với những ư nghĩ về quá khứ trong đầu cô, Yuka và Akio gặp nhau, và một trận căi vă nổi lên. Rồi thật bất ngờ, một trận động đất nhỏ diễn ra, và sau khi nó rút xuống…

Cast:

[Only Registered Users Can See Links]

Thông tin:
Tên thật: 常盤貴子 - Tokiwa Takako
Nghề nghiệp: Diễn viên
Ngày sinh: 30/04/1972
Nơi sinh: Kanagawa Prefecture
Chiều cao: 162cm
Cḥm sao: Taurus
Nhóm máu: A
Công ty môi giới: Stardust

Phim bộ:
• Bizan (Fuji TV, 2007)
• Gyokuran (TV Asahi, 2007)
• The Hit Parade as Watanabe Misa (Fuji TV, 2006)
• Ryuuten no ouhi - Saigo no koutei as Aishinkakura (Saga) Hiro (TV Asahi, 2003)
• Renai Hensachi as Takamiya Kotoko (Fuji TV, 2002)
• Long Love Letter as Misaki Yuka (Fuji TV, 2002)
• Beautiful Life as Machida Kyoko (TBS, 2000)
• Kabachitare as Tamura Nozomi (Fuji TV, 2000)
• Utsukushii hito as Murasame Miyuki (TBS, 1999)
• Tabloid (Fuji TV, 1998)
• Meguri ai as Yoshikawa Eri (TBS, 1998)
• Saigo no koi Shinozaki Aki (TBS, 1997)
• Risou no kekkon as Mari (TBS, 1997)
• Hitorigurashi as Miho (TBS, 1996)
• Mahiru no tsuki as Yamashita Mae (TBS, 1996)
• Minikui ahiru no ko as Masako (Fuji TV, 1996)
• Mada Koi wa Hajimaranai (Fuji TV, 1995)
• Aishiteiru to Ittekure as Hiroko (TBS, 1995)
• Kinjirareta Asobi as Ayumi (NTV, 1995)
• Watashi no unmei (TBS, 1994-95)
• Coming Home (TBS, 1994)
• The Wide Show (ザ・ワイドショー) (TBS, 1994)
• Akuma no kiss (Fuji TV, 1993)
• Juunen ai (TBS, 1992)
• Ai wa Doda (TBS, 1992)
• Eve wa Hatsukoi no youni (TBS, 1991)

Phim lẻ:
• Metro ni Notte (2006)
• Mamiya kyodai (2006)
• Shining Boy & Little Randy (2005)
• Akaitsuki (Toho, 2004)
• Get Up! (Cine Quanon, 2003)
• One Thousand Year Love (Toei, 2001)
• A Fighter's Blues (HK. Team Work Motion Pictures, 2000)
• Moonlight Express (HK. Mei Ah Film, 1998)
• Hikaru Genji Monogatari

Giải thưởng:
• 24th Television Academy Awards: Best Actress (Beautiful Life)
• 23th Television Academy Awards: Best Supporting Actress (Utsukushii Hito)
• 14th Television Academy Awards: Best Actress (Saigo no Koi)
• 14th Television Academy Awards: Best Actress (Saigo no Koi)
• 12th Television Academy Awards: Best Actress (Risou no Kekkon)
• 10th Television Academy Awards: Best Actress (Mahiru no Tsuki)
• 6th Television Academy Awards: Best Actress (Aishiteiru to itte kure)

Trivia
• 2004 Income: 59,240,000 Yen (approx)
• 2003 Income: 45,000,000 Yen (approx)
• In 1999, she made her film debut in "Moonlight Express," opposite Leslie Cheung.
• The movie "A Fighter's Blues", wherein she co-starred with Andy Lau, became the number one hit in Christmas 2000 release films in Hong Kong.

[Only Registered Users Can See Links]

Thông tin:
Tên thật: 窪塚洋介- Kubozuka Yosuke
Nghề nghiệp: Diễn viên
Ngày sinh: 07/05/1979
Chiều cao: 177cm
Cân nặng: 55kg
Cḥm sao: Taurus
Nhóm máu: O
Gia đ́nh: Vợ, con trai, và em trai / diễn viên Kubozuka Shunsuke (Xem phim này sau iu sempai như ź ấy ..oe.oe.. mà đă có vợ rồi >.<)
Công ty môi giới: Infiniti

Tiểu sử:
Kubozuka Yosuke là một diễn viên trẻ khác nổi tiếng ở Nhật Bản. Cũng giống như những diễn viên khác, anh vừa đóng phim vừa tham gia các chương tŕnh TV.

Năm 2001, he won many best actor awards everywhere for his brilliant performance in Go!. Anh giật giải diễn viên xuất sắc nhất ở khắp nơi cho tài năng diễn xuất của ḿnh trong bộ Go!.

Nghề nghiệp của anh vương lên đỉnh cao nhất đúng theo sự thành công của bộ phim. Năm 2004, anh sống sót sau khi té 26 mét từ lầu 9 của căn hộ. Anh tiếp tục dựng lại sự nghiệp sau sự mưu sát này.

Phim bộ
• Kaidan Hyaku Monogatari in story 6 (Fuji TV, 2002)
• Laundry (NHK, 2002)
• Long Love Letter as Asami Akio (Fuji TV, 2002)
• Number One (TBS, 2001)
• Strawberry on the Shortcake as Saeki Tetsuya (TBS, 2001)
• Ikebukuro West Gate Park as Takashi (King, Leader of the G-Boys) (TBS, 2000)
• Omiai kekkon as Ohata Junichi (Fuji TV, 2000)
• Moichido Kiss (NHK, 2000)
• Soshite, tomodachi (TV Asahi, 2000)
• Lipstick as Makimura (Fuji TV, 1999)
• Tengoku ni ichiban chikai otoko as Yuki Satoru (TBS, 1999)
• Great Teacher Onizuka as Kikuchi Yoshito (Fuji TV, 1998)
• Wakaba no koro (TBS, 1996)
• Kindaichi Shonen no Jikenbo (NTV, 1995)

Phim lẻ
• Ore wa, Kimi no Tame ni Koso Shini ni Iku (2007)
• Songshu Zisha Shijian (2006)
• Onaji Tsuki wo Miteiru (2005)
• Kyouki no Sakura
• Makai Tensho (2003)
• Ping Pong (2002)
• Laundry (2001)
• Go (2001)
• Tomie:Replay (2000)
• Oboreru Sakana (2000)
• Ping Pong Bath Station (1998)
• Midori (1996)

Giải thưởng:
• 25th Television Academy Awards: Best Supporting Actor / Ikebukuro West Gate Park
• 28th Television Academy Awards: Best Supporting Actor / Strawberry on the Shortcake
• Award of the Japanese Academy (2002): Best Actor & Newcomer of the Year / Go!
• Hoichi Film Awards (2001): Best Actor / Go!
• Kimema Junpo Awards (2002): Best Actor / Go! & Oboreru sakana , Best New Actor Go!
• Mainichi Film Concurs (2002): Sponichi Grand Prize New Talent Award
• Marrakech International Film Festival (2002): Best Actor / Go!
• Nikkan Sports Film Awards (2001): Ishihara Yujiro New Actor Award / Go!
• Yokohama Film Festival (2002): Best Actor / Go! & Oboreru Sakana

[Only Registered Users Can See Links]

Thông tin:
Tên thật: 山田孝之 - Yamada Takayuki
Nghề nghiệp: Actor and singer
Ngày sinh: 20/10/1983
Nơi sinh: Kagoshima, Nhật Bản
Chiều cao: 169cm
Cân nặng: 50kg
Cḥm sao: Libra
Nhóm máu: A
Gia đ́nh: Ba mẹ, 2 chị gái - (chị gái thứ 2 Sayuki), và 1 đứa con trai không có sự kết hôn giữ ba mẹ (ghê nhỉ ^^)
Công ty môi giới: Stardust

Về Takayuki
Yamada Takayuki là một trong những diễn viên nổi tiếng nhất Nhật Bản. Ở tuổi 15 anh được công ty môi giới Stardust phát hiện ra tài năng của ḿnh và sau đó anh đă được làm debut của ḿnh trong Psychometrer Eiji 2 (’99). Giành được sự công nhận cho bức chân dung của ḿnh cho biệt danh người em trai “cool” của người hùng trong chương tŕnh NHK Asadora Drama Churasan
Tuy nhiên, vai diễn lớn nhất của anh là vai Matsumoto Sakutaro trong bộ phim Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu truyền h́nh TBS năm 2004 và đóng dấu tên anh một diễn viên đầy kịch tính
Năm 2005, bộ phim Densha Otoko được dựng lên từ manga đă làm tên tuổi của anh vang khắp Á Châu. Những dự án vừa qua có tên anh trong bộ Taiyou no Uta và bộ phim Tegami, cả hai đều có sự cộng tác của Sawakiri Erika

Phim bộ
• 2007
o Churasan 4 NHK
• 2006
o Taiyou no Uta TBS
o Byakuyakou TBS
• 2005
o Start Line ~Namida no Sprinter~ Fuji TV
o Densha Otoko (cameo, ep1, SP) Fuji TV
o H2~Kimi to Itahibi TBS
• 2004
o Churasan 3 NHK
o Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu TBS
o Jidan Kosho Jinnai Tamako Ura File 3 TBS
o Fire Boys Fuji TV
• 2003
o Water Boys Fuji TV
o Churasan 2 NHK
o Hatachi Fuji TV
• 2002
o Onmyoji Abe no Seimei Fuji TV
o Akahige Fuji TV
o Lunch no Joou Fuji TV
o Jidan Kosho Jinnai Tamako Ura File 2 TBS
o Long Love Letter Fuji TV
• 2001
o Koi ga Shitai x3 TBS
o Jidan Kosho Jinnai Tamako Ura File TBS
o Churasan NHK
• 2000
o Aoi Tokugawa Sandai NHK
• 2000
o Rokubanme no Sayoko NHK
• 1999
o Psychometrer Eiji 2 NTV

Phim lẻ
• 2007 Crows ZERO
• 2007 Sono Toki wa Kare ni Yoroshiku / That Time I Said Hi to My Boyfriend そのときは彼によろしく
• 2007 Maiko Haaaan!!! 舞妓Haaaan!!!
• 2006 Eragon エラゴン遺志を継ぐ者
• 2006 Tegami / The Letter 手紙
• 2005 Densha Otoko / The Train Man 電車男
• 2004 Jenifa ジェニファ 涙石の恋
• 2003 Dragon Head ドラゴンヘッド
• 2002 The Cat Returns 猫の恩返し

Endorsements
• 2005 - 2006 TEPCO - Hikari Lifestyle 東京電力「TEPCOひかり」
• 2004 Tokyo Metro 東京メトロ
• 2004 Maruchan Ramen Noodle 東洋水産 「マルちゃん焼きそば、やきうどん」
• 2003 Blood Bank with Fukada Kyoko 日本赤十字社「はたちの献血キャンペーン」
• 2002 Coca Cola コカ・コーラ
Giải thưởng:
• 2006 48th Television Drama Academy Awards: Best Actor for Byakuyakou
• 2005 Oricon Best Leading Film Actors: Best Leading Actor ranked 4th for Densha Otoko 2004 42nd Television Drama Academy Awards: Best Actor for Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu
• 2004 8th Nikkan Sports Drama Awards: Best Leading Actor ranked 2nd for Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu
• 2004 Japanese Academy Awards: Best Newcomer

Trivia
• Intro
• Discovered at the age of 15 by talent scouts in Harajuku
• Has a son born in October of 2005 with an ex-girlfriend
• CM Salary: - 25,000,000 Yen (2004 approx)
• 2004 Income: - 38,540,000 Yen (approx)
• Special skills: Horseback riding and basketball
• Hobbies: Soccer, taking pictures, collecting figurines, and playing the guitar

[Only Registered Users Can See Links]

Tên: 山下智久 (やました ともひさ) - Yamashita Tomohisa
Tên thật: 青木智久 / Aoki Tomohisa
Biệt danh: Yamapi (山P/山ピ), Pi, Tomo-chan
Nghề nghiệp: diễn viên và ca sĩ
Ngày sinh: 09/04/1985
Nơi sinh: Chiba, Nhật Bản
Chiều cao: 174cm
Cân nặng: 76kg
Cḥm sao: Aries
Nhóm máu: A
Gia đ́nh: mẹ (Naomi) và em gái (Rina) (girls rule ^^)
Cộng tác những nhóm nhạc JPop: B.I.G., 4TOPS, NewS, Shuuji to Akira, Kitty GYM
Công ty môi giới : Johnny's Entertainment (sao quen thế nhẩy? :)) )

Phim bộ:
• Proposal Daisakusen as Iwase Ken (Fuji TV, 2007)
• Byakkotai as Sakai Shintaro & Sakai Mineji (2007)
• Kurosagi as Kurosaki (2006)
• Nobuta wo Produce as Kusano Akira (2005)
• Dragon Zakura as Yajima Yusuke (2005)
• Sore wa, Totsuzen, Arashi no you ni... as Fukazawa Takuma (2004)
• Budou no Ki (Grapevine) as Shindou Yousuke (2003)
• Stand Up!! as Iwasaki Kengo (2003)
• Lunch no Joou as Nabeshima Koshiro (2002)
• Long Love Letter as Otomo Tadashi (2002)
• Shounen wa Tori ni Natta as Nagashima Ken (2001)
• Kabachitare as Tamura Yuta (2001)
• All Star Chuushingura Matsuri as Asano Takumi (2000)
• Shijou Saiaku no Deeto as Okamura Yuuki (2000, ep1)
• Ikebukuro West Gate Park as Mizuno Shun (2000)
• Kiken na kankei as Miyabe Satoshi (1999, ep10-11)
• Kowai Nichiyoubi (1999, ep13)
• P.P.O.I. as Amano Tairo (1999)
• Nekketsu Renaidou (1999, ep7)
• Shounentachi as Kakuda Shinya (NHK, 1998)
• Shinrei Safaa no Shi as Child (1998)

Phim lẻ:
• Kurosagi (2008)

Chương tŕnh quảng cáo:
• Misau Home
• MOW
• Pringles
• Kiss Mint
• Coca Cola
• TBC Beauty Salon
• TBC Yoga Classroom
• TBC 30th Anniversary
• TBC Dressing Room
• TBC Summer
• TBC Live Naturally

Giải thưởng:
• 11th Nikkan Sports Drama Grand Prix (Apr-June 07): Best Actor for Proposal Daisakusen
• 10th Nikkan Sports Drama Grand Prix (2005-06): Best Actor for Nobuta wo Produce
• 4th Nikkan Sports Drama Grand Prix (2000-01): Best Newcomer for Ikebukuro West Gate Park
• Annual Junior Awards: 'Best Boyfriend', 'Most Beautiful', etc. (2000)

Trivia
• Currently studying at Meiji University (Business)

[Only Registered Users Can See Links]

Thông tin:
Tên thật: 妻夫木聡 - Tsumabuki Satoshi
Nghề nghiệp: diễn viên và ca sĩ
Ngày sinh:1980-Dec-13
Nơi sinh: Fukuoka, Japan
Chiều cao:171cm
Cân nặng: 55kg
Cḥm sao: Sagittarius
Nhóm máu: O
Công ty môi giới: Horipro

Phim bộ
• Slow Dance as Serizawa Riichi (Fuji TV, 2005)
• Yonimo Kimyona Monogatari Bijokan (Fuji TV,2005)
• Orange Days as Yuuki Kai (TBS, 2004)
• Toride Naki Mono as Yahiro Kiichiro (TV Asahi, 2004)
• Blackjack ni Yoroshiku Special as Saito Eijiro (TBS, 2004)
• Ikebukuro West Gate Park Special as Saitou Fujio (TBS, 2003)
• Blackjack ni Yoroshiku as Saito Eijiro (TBS, 2003)
• Lunch no Joou as Nabeshima Junzaburo (Fuji TV, 2002)
• Tokyo Muke Michi Girl (NTV, 2002)
• Wedding Planner as Narumi Shuhei (Fuji TV, 2002)
• Kisarazu Cat's Eye as Little Yamada (TBS, 2002, ep9)
• Long Love Letter as Fujisawa Ryuta (Fuji TV, 2002)
• Chuushingura 1/47 as Takada Gunbe (Fuji TV, 2001)
• Platonic Sex (Fuji TV, 2001)
• Dekichatta Kekkon as Takumi (Fuji TV, 2001)
• Tengoku ni ichiban chikai otoko 2 (TBS, 2001)
• Kabachitare (Fuji TV, 2001)
• Limit: Moshimo wagako ga (YTV, 2000)
• Ikebukuro West Gate Park as Saitou Fujio (TBS, 2000)
• Koi no Kiseki (TV Asahi, 1999)
• Omizu no hanamichi (Fuji TV, 1999)
• Over Time (Fuji TV, 1998)
• Subarashii Hibi (Fuji TV, 1998)

Phim lẻ
• The Magic Hour (2008)
• Tsukigami (2007)
• Dororo (2007) as Hyakkimaru
• Nada Sou Sou (2006)
• The Fast and the Furious: Tokyo Drift (2006)
• Yawarakai Seikatsu ( (2006)
• Haru no Yuki (2005)
• Lorelei (2005)
• Tetsujin 28 Go (2004)
• Yaku 30 no Uso (2004)
• 69 sixty nine (2004)
• Kyo no dekigoto (2004)
• Josee to Tora to Sakanatachi (2003)
• Sayonara Kuro (2003)
• Dragonhead (2003)
• Jam Films - Justice (2002)
• Sabu (2002)
• Waterboys (2001)
• Tomie re-birth (2001)
• Great Teacher Onizuka (1999)
• Nazo no Tenkousei (1998)

Quảng cáo
• Ezaki Glico (2005)
• Pocky (2005)
• Panasonic DIGA
• KDDI au
• Suntory
• Kirin komugi
• Energen
• Fujifilm
• JRA

Giải thưởng
• 34th Television Academy Awards: Best Supporting Actor in Lunch no Joou
• 37th Television Academy Awards: Best Actor in Blackjack ni Yoroshiku
• 41st Television Academy Awards: Best Actor in Orange Days

Trivia
• Jgroup: Bassist and lead singer of Basket Lite.

[Only Registered Users Can See Links]

Định không edit bố già rồi. Mà nghĩ lại cũng tội nghiệp ổng, ổng cũng khóc nh́u rồi ^^

Lư lịch
Tên thật: 大杉漣 (おおすぎ れん) - Osugi Ren
Ngày sinh: 20/09/1951
Nơi sinh: Komatsushima, Tokushima
Chiều cao: 178cm
Cân nặng: 72kg
Cḥm sao: Libra
Nhóm máu: AB
Công ty môi giới: ZACCO

Phim bộ
• Himawari (TBS, 2007)
• Kikujiro to Saki 2007 (TV Asahi, 2007)
• Ushi ni Negai wo: Love & Farm (Fuji TV, 2007)
• Teresa Teng Monogatari (TV Asahi, 2007)
• Kaijoken Musashi (Fuji TV, 2007)
• Hotelier (TV Asashi, 2007)
• Dondo Bare (NHK, 2007)
• Boku no Aruku Michi (Fuji TV, 2006)
• Aoi Byoten (Fuji TV, 2006)
• Renai Shousetsu (2006)
• My Boss My Hero (2006)
• Dillon ~ Unmei no Inu (NHK, 2006)
• Kami wa Saikoro wo Furanai (2006)
• Ai to Shi wo Mitsumete (2006)
• Satomi Hakkenden (2006)
• Okashina Futari (2006)
• Meitantei Akafuji Takashi (NHK, 2005)
• Onna no Ichidaiki: Setouchi Jakucho as Setouchi Toyokichi (Fuji TV, 2005)
• Hoshi ni Negai Wo (2005)
• Ganbatte Ikimasshoi (2005)
• Minna Mukashi wa Kodomo Datta (2005)
• Taika no Kaishin (2005)
• Yoshitsune (2005)
• Otouto (2004)
• Division 1 Hannin Deka (Fuji TV, 2004)
• Hikeshiya Komachi (NHK, 2004)
• Ningen no Shoumei (2004)
• Denchi ga kireru made (2004, eps5-7)
• Rikon Bengoshi (SP) (2004)
• Toride Naki Mono (TV Asahi, 2004)
• Boku to Kanojo to Kanojo no Ikiru Michi (2004)
• Kunimitsu no Matsuri (2003)
• Boku no Ikiru Michi (2003)
• Manten (2002)
• Lunch no Joou ep1 (2002)
• Nemurenu Yoru Wo Daite (2002)
• Yonimo Kimyona Monogatari Yogisha no otoko (2002)
• Long Love Letter (2002)
• Chuushingura 1/47 (2001)
• Sayonara, Ozu Sensei (2001)
• Shin Hoshi no Kinka (2001)
• Joshiana (2001)
• Manatsu no Merry Christmas (TBS, 2000)
• Taiyou wa shizumanai (2000)
• TEAM (Fuji TV, 1999)
• Dokushin seikatsu (1999)
• Prison Hotel (1999)
• Miki no Naka no Hachigatsu (NHK, 1998)
• Konna watashi ni dare ga shita (1996)
• Hachigatsu no love song (1996)
• Itsuka Mata Aeru (1995)
• Daihyo Torishimariyaku Deka (TV Asahi, 1990-1991)

Phim lẻ
• Flying Girls (2008)
• Kantoku • Banzai! (2007)
• Unfair: The Movie (2007)
• Dear Friends (2007)
• Ekusute / Exte (2007)
• Densha Otoko (2005)
• About Love (2005)
• Dead Run / Shissou (2005)
• Takeshis' (2005)
• Nin x Nin: Ninja Hatori-kun, the Movie (2004)
• Eiko (2004)
• ROCKERS (2003)
• Twilight Samurai (2002)
• Dolls (2002)
• Futei no Kisetsu / I Am an SM Writer (2000)
• Brother (2000)
• Hanabi (1997)
• Sonatine (1993)

[Only Registered Users Can See Links]

Lư lịch

Tên thật: 中島宏海 - Nakajima Hiromi
Nghề nghiệp: Diễn viên
Ngày sinh:13/09/1967
Nhóm máu: A

Phim bộ
• Kodomo no Jijou (こどもの事情) (TBS, 2007)
• Division 1 Hannin Deka (Fuji TV, 2004)
• Long Love Letter (Fuji TV, 2002)
• Boy Hunt (Fuji TV, 1998)
• Ai to iu nano moto ni (Fuji TV, 1992)

Ban biên tập
Nhà sản xuất: Yamaguchi Masatoshi
Đạo diễn: Mizuta Naruei
Chỉnh sửa h́nh ảnh: Oomori Mika

Giải thưởng
* 32nd Television Acadamy Awards for Best Music

Bảng xếp loại
Ep01 2004-07-02 17.2 %  
Ep02 2004-07-09 17.2 %
Ep03 2004-07-16 17.1 %  
Ep04 2004-07-23 15.3 %
Ep05 2004-07-30 16.0 %  
Ep06 2004-08-06 15.9 %
Ep07 2004-08-13 16.2 %  
Ep08 2004-08-20 14.2 %
Ep09 2004-08-27 16.2 %  
Ep10 2004-09-03 16.5 %
Ep11 2004-09-10 17.9 %  
Trung b́nh 16.34 %

Mọi người vào đây ([Only Registered Users Can See Links]) để xem online nhé.

Links download
Torrents - Eng sub
Ep 1 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 2 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 3 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 4 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 5 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 6 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 7 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 8 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 9 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 10 ([Only Registered Users Can See Links])
Ep 11 ([Only Registered Users Can See Links])

T́m h́nh của mụ Hiromi thật khó khăn. Nên ḿnh cắt cảnh trong phim. Bad Quality 1 chút, mọi người thông cảm nhé.

To mụ: đừng mừng nha, tui chả ưa ź bà, post ảnh bà đó có "cở sở" chửi, cứ theo P hoài, sao ko chết từ đầu phim luôn cho rảnh, đợi tới gần cuối mới chết, mà chết nhảm nữa chứ

Chẳng biết có ai xem phim này chưa. Phim này ḿnh nghĩ là khó kiếm mà toàn links Torrent. Down cả tháng trời >.<

akachan
12-02-2011, 10:12 PM
Vietsub tại đây

[Only Registered Users Can See Links]